Překlad "zásilkový obchod" do vietnamštiny:


  Slovník čeština-Vietnamština

Ads

  Příklady (Externí zdroje, nerecenz)

Obchod je obchod.
Như đã hứa.
Samozřejmě, obchod je obchod.
Không,tất nhiên là tôi đã đóng cửa rồi. Nó phải trở lại để lấy thuốc thôi.
No, obchod je obchod.
Xem nào, công việc là công việc.
Obchod?
Trao đổi?
Obchod?
Cửa tiệm?
Co? Ne! Obchod je obchod.
Thỏa thuận rồi.
Jaký obchod?
Ông có thấy cái cửa hàng nhỏ đó không?
Nejlepší obchod!
Đó là một giá quá hời.
Ceciliin obchod.
Cửa hàng của Cecilia.
Ceciliin obchod.
Cửa hàng của Cecilia.
Uděláme obchod.
Mọi thứ đều bán được hết.
Jaký obchod?
Lời gi? Dạy chúng tôi bay!
Obchod je starověký.
Đến bây giờ, thương mại đã xưa rồi.
Zařídím si obchod.
Tôi se ra la m ăn va kiê m chu t đi nh nê u chu ng tôi đi nh hôn.
Vy máte obchod?
Tôi cu ng chă ng nhơ nư a. Anh co cư a ha ng?
Chci prodat obchod.
Tôi muốn bán cửa hàng.
Obchod je uzavřen.
Thỏa thuận xong.
To je obchod.
Đó là chuyện thường lệ.
Tak obchod utrpí.
Chuyện làm ăn cũng phải thế.
Je to obchod.
Chuyện làm ăn hẳn hoi đấy.
Obchod starý Hawkinsový.
Chỉ là cái cửa hàng với bà già Hawkins trên đó.
Žádný obchod. Proveď!
Không buôn bán.
Vidíš ten obchod?
Thấy cái cửa hàng đằng kia không?
Jak jde obchod?
Làm ăn ra sao?
Obchod je zavrený.
Tầng này đóng cửa.
Jeho obchod zkrachoval.
Cư a tiê m cu a ông â y đa kha nh kiêt.
Byl to... obchod.
Có một... sự trao đổi.
To byl obchod.
Anh làm tốt lắm.
Jsou ničí obchod.
Chúng là một cái gai trong mắt bọn tôi.
Obchod se suvenýry.
Tớ đang không biết chúng ta chơi vì cái gì đây.
Obchod se suvenýry?
Quán hàng quà tặng hả?
Nejde o obchod.
Chẳng có làm ăn gì ở đây hết.
Poslouchej, Sabro, přátelství je přátelství, ale obchod je obchod.
Nghe đây, Sabra, tình bạn là tình bạn, còn kinh doanh là kinh doanh.
Jinými slovy, dobrý obchod, který byl dříve skvělý obchod, není zdaleka tak dobrý jako špatný obchod, který byl dříve příšerný obchod.
Nói cách khác, một vụ hời trước đó từng rất béo bở thì không tốt bằng 1 vụ chẳng ra gì mà đã từng tệ hơn.
A tady v okolí je dětský obchod. Obchod Za rohem.
Và có 1 cửa hàng sách trẻ em gần đây.
Vyplenila jsi resortní obchod?
Cô thuô c bô lưu trư trô ng rô ng ha ?
Obchod je uzavřen, Joe.
Một vụ làm ăn, Joe.
Skvělý obchod, celé teritorium...
Hay thiệt, cả một lãnh địa...
Byl to spravedlivý obchod.
Việc buôn bán của ảnh công bằng.
Obchod je tu čilý.
Công việc làm ăn rất phát đạt.
Obchod jde docela dobře.
Công việc cũng không tệ.
Má v Hadleybergu obchod.
Ổng là một chủ tiệm ở Hadleyberg.
Hned. Navrhuji menší obchod.
Những gì tôi đề nghị chỉ là một cuộc trao đổi đơn giản.
Je to výhodný obchod.
Vậy là hời lắm rồi.
Obchod na mletí rýže.
Có một cửa hàng xay lúa.

 

Související vyhledávání: Zásilkový Obchod - Zásilkový Prodej - Co Je To Za Obchod - Je To Dobré Pro Obchod - Je To Jen Obchod - Je To Dobrý Obchod - Je To Můj Obchod - Je To Dobrej Obchod - Je To Velký Obchod - Není Dobré Pro Obchod -