Překlad "zákonné a právní" do vietnamštiny:


  Slovník čeština-Vietnamština

Ads

  Příklady (Externí zdroje, nerecenz)

Právní kancelář.
Văn phòng luật sư Mitchell và Mitchell.
A pak začnou nevyhnutelné právní tahanice.
và rồi sẽ có 1 cuộc tranh cãi pháp lý không thể tránh khỏi.
Daniel Kaffee, právní zástupce.
Tôi là Daniel Kaffee, luật sư của Dawson và Downey.
Nejde o právní vztah?
Đúng vậy. Ông biết đấy...
Právní odpovědnost, velký finanční...
nhưng tôi đa co ca ca c loa i tiê n công kha c. Tiê n bô i thươ ng, ta i chi nh
Můžete dokázat, že na něj máte zákonné právo?
Anh có thể chứng tỏ rằng mình có quyền sở hữu hợp pháp với tài liệu đó không?
Warner a Swayze jsou moji právní zástupci.
Warner và Swayze là luật sư của tôi.
Žádný právní doklady nebo osvědčení?
Không có giấy tờ pháp lý chứng chỉ?
Kde je? Mám právní problém.
Tôi có chuyện liên quan đến luật pháp.
Jsem právní zástupce Christianových a správce jejich majetku.
Tôi là luật sư và người thực hiện di chúc của gia đình Christian.
Protože si nejsou jistí a nechtějí převzít právní odpovědnost.
Vì họ không chắc, và không muốn chịu trách nhiệm pháp lý.
Že nám náš právní systém nevadí.
Rằng chúng tôi có thể khiến Steve Heymann từ bỏ lt br gt vụ này, hoặc thoả thuận một cách có tình có lý.
Nic. Ne právní dokumenty nebo osvědčení?
Không. Không có giấy tờ pháp lý hoặc giấy chứng nhận?
Právní praxi jsem nevykonával ani den.
Cả đời tôi chưa bao giờ hành nghề luật được một ngày
S vaší právní odborností tomu věříte?
Với hiểu biết về luật của cô, cô tin vậy à?
Slavnostně prohlašuji,... že si nejsem vědom žádné zákonné překážky... že si nejsem vědom žádné zákonné překážky... proč bych já, Lydie... proč bych já, Bernard...
Tôi xin long trọng tuyên bố... Rằng tôi biết ko có 1 trở ngại nào về mặt luật pháp... Rằng tôi biết ko có 1 trở ngại nào về mặt luật pháp... để tôi, Lydia... để tôi, Bernard...
Nebo jsem se na to vykašlal a zavolal na právní?
Hoặc mình có vướng vào vấn đề pháp lí không?
A pokud si nebudou stěžovat, jdou v podstatě do právní bitvy .
Và nếu họ không chấp thuận thì chính họ cũng phải đối mặt với những cáo buộc phạm pháp.
Protože potřebujeme mezinárodní právní rámec pro robotické zbraně.
Vì chúng ta cần một khung pháp lý quốc tế đối với vũ khí rô bốt.
Slavnostně prohlašuji, ... že si nejsem vědoma žádné zákonné překážky ... že si nejsem vědoma žádné zákonné překážky ... proč bych já, Lydia Jane Hibbott, ... proč bych já, Lydia Jane Hibbott, ...
Tôi xin long trọng tuyên bố... rằng tôi biết ko có 1 trở ngại nào về mặt luật pháp... rằng tôi biết ko có 1 trở ngại nào về mặt luật pháp... để tôi, Lydia Jane Hibbott,... để tôi, Lydia Jane Hibbott,...
Jak jsem říkal. Pokud se domníváte, že máte právní nárok a důkazy...
Nếu các người cảm thấy các người có văn tự hợp pháp có thể chứng minh...
V minulosti se politici zaměřovali na výstupy, právní stanovy.
Trong quá khứ, chính sách tập trung vào đầu ra, được định sẵn.
Jsem Hylan Seabury, právní zástupce ve věci Jonathana Brookse.
Tôi là Hylan Seabury luật sư của ông Jonathan Brooks.
Takže šli lidé k urnám znovu a nenechali rozhodnout právní systém, rozhodli sami.
Vì vậy dân chúng lại đi bỏ phiếu để quyết định tổng thống của họ, chứ không phải hệ thống luật pháp.
Když si vezmu, že nemám rozum a žádnou právní odbornost a Ed zcela ztrácel naději.
Vì tôi không thông minh và không có kiến thức luật... và Ed đã mất tin tưởng vào hệ thống.
Najdeme tu vzkvétající občanskou společnost, energický právní řád, dobré zabezpečení?
Liệu chúng ta có nhận được một xã hội thịnh vượng, một hệ thống luật pháp vững chắc và nền an ninh tốt? Không.
Neexistuje právní cesta, jak dostat maršála Spojených států z okresu.
Không có luật nào cho phép anh đuổi một Cảnh sát Liên bang ra khỏi quận.
Pan Doyle, právní zástupce pana Hecklese. Chce s vámi mluvit.
Ice Capades?
Použili právní sankce určené pro rozsáhlé komerční pirátství se kterými šli proti rodinám a dětem.
Bọn họ dùng hình phạt vi phạm bản quyền thương mại quy mô lớn chỉ để đối phó với gia đình và trẻ con.
Zkrátka zde není žádná šance na právní obranu založenou na zákonu.
Và có can't thậm chí có thể phù hợp với truy cập trong trường hợp đó, dựa trên luật pháp.
Soudní právníci říkají Tento právní strach nutí doktory k lepší medicíně.
Các luật sư ở tòa án nói, Nỗi sợ hãi pháp luật này khiến các bác sĩ hành nghề tốt hơn.
Jsme tu, abychom zjistili, jestli někdo z vás má právní nárok.
Chúng ta ở đây để coi có ai trong các người có bằng khoán hợp pháp hay không?
Doporučuji vám jednat uvážlivě, než podniknete právní kroky, které někoho rozčílí.
Tôi khuyên các người nên dùng bằng chứng trước khi tiến hành một hành động pháp lý khiêu khích người khác.
Místní právní zástupce nás chce na jejich schůzi. Můžeš v 7?
Hội đồng Địa phương muốn chúng ta tham dự cuộc họp của họ vào ngày mai Cô đến đó lúc 7 giờ, được không?
Pro přenos informací po internetu používáme moderní šifrování, abychom zakryli stopy, a využíváme jurisdikce, třeba ve Švédsku a Belgii, abychom dosáhli zákonné ochrany.
Chúng tôi sử dụng loại mã hóa tiên tiến để phát tán mọi thứ trên internet, để ẩn dấu vết, và lọt qua các tòa án pháp lý như Thụy Điển và Bỉ để thông qua việc bảo vệ pháp lý.
Systém vytváří situace, které korumpují jednotlivce, a ten sytém to je právní, politické, ekonomické, kulturní prostředí.
Chế độ đó tạo ra tình huống làm thối nát từng cá nhân, và chế độ đó là một cơ sở văn hóa, kinh tế, chính trị hợp pháp
Chci, aby jim byl přidělen obhájce. Někdo, kdo má právní znalosti a vyzná se ve vojenství.
Do đó tôi xin phép đưa họ đến Washington và tìm luật sư cho họ... một người có thể nắm vấn đề... một người không chỉ vững về luật pháp... mà còn hiểu cung cách làm việc trong quân đội.
Je to směšný, Nevěděl jsem, že právní systém je až tak špatný.
Thật là lố bịch. Tôi không nghĩ rằng hệ thống pháp luật là xấu.
Je to směšný, Nevěděl jsem, že právní systém je až tak špatný.
Thật lố bịch. Tôi không nghĩ rằng hệ thống pháp luật là xấu.
Když zoufalý maďarské uprchlíky, aby jejich cestu, proti všem vyhledávání zaručuje a orgány jejich zákonné vlády, do Ameriky, tisku a politického kabinetu kroužek s potleskem a vítaná.
Khi đào tẩu tuyệt vọng Hungary thực hiện theo cách của họ, chống lại tất cả các tìm kiếm đảm bảo và cơ quan có thẩm quyền của chính phủ hợp pháp của họ, đến Mỹ, báo chí và nội các chính trị vòng với tiếng vỗ tay và hoan nghênh.
Dokázala by mladá a nezkušená firma Apple ustát právní útok ze strany daleko větší a vyspělejší společnosti jako Xerox?
Liệu 1 Apple non trẻ và thiếu kinh nghiệm có thể sống sót trong một cuộc tấn công bản quyền từ tập đoàn lớn và lâu đời hơn nhiều như Xerox?
Každý rok, jen ve Spojených státech, 2,077,000 párů přijme zákonné a duševní rozhodnutí strávit zbytek svého života společně ... (Smích) a nemít sex s nikým jiným nikdy.
Mỗi năm chỉ riêng tại nước Mỹ có 2,077,000 cặp đôi thực hiện một quyết định có giá trị pháp lý lẫn tinh thần để bên nhau trải qua suốt phần đời còn lại... (Cười) và không quan hệ tình dục với bất kỳ ai khác, không bao giờ.
Mohli byste mít samostatné oddělení právní knihovny kolem každého z následujících právních pojmů.
Các bạn có thể có 1 khu riêng trong thư viện luật cho mỗi khái niệm pháp luật sau.
Mohli bychom strávit 10 tisíc našich životů pokusy o prořezávání této právní džungle.
Chúng ta có thể dành 10,000 lần tuổi thọ cố gắng cắt tỉa rừng rậm luật pháp này.
Chtěli jsme vytvořit právní systém, kde by nikdo tyto špatné hodnoty mít nemohl.
Và chúng ta muốn hình thành 1 hệ thống luật để trừ bỏ các giá trị xấu xa đó.

 

Související vyhledávání: Je To Zákonné - Zákonné Právo - Pojištění Zákonné Odpovědnosti - Je Můj Právní Zástupce - Je To Právní - Tvůj Právní Zástupce - Právní Zástupce říká - Je Právní Zástupce - Finanční A Právní - Právní -