Překlad "aktivity a zájmy" do vietnamštiny:


  Slovník čeština-Vietnamština

Ads

  Příklady (Externí zdroje, nerecenz)

A francouzské zájmy také.
Và tất nhiên, quyền lợi của người Pháp nữa.
Dobrými zájmy.
Vì lợi ích chung.
Všechny možné aktivity.
những hoạt động, chỉ là để cho cuộc sống thêm ý nghĩa thôi
Spojme naše zájmy.
Hãy cùng kết hợp sở thích của chúng ta.
Mají jiné zájmy.
Chúng có sở thích khác nhau.
Dost nízké zájmy.
Đó là một nghề thấp hèn.
Britské a arabské zájmy jsou stejné.
Quyền lợi của người Anh và của người Á Rập là một.
Nastavení aktivity pro KOrganizerName
Sao luư cấu hình Init Name
Ať sledují veškeré aktivity.
giám sát chi nhánh Hải Quân.
Z 80 výzvědný aktivity.
Các ông nắm trong tay 80 lượng công việc chất xám.
A ostatní oblasti lidské aktivity vás nezaujaly?
Thế còn toàn bộ các hoạt động khác của con người?
Jaké mají společné zájmy?
Sở thích thông thường của hai người là gì?
Britské zájmy jsou přednější.
Nhưng không đủ chắc chắn để ảnh hưởng đến lợi ích của người Anh tại pháo đài này.
Chráníme své zájmy, Miku.
Chúng tôi bảo vệ những vấn đề của mình, Mike.
Nástroj pro logovací aktivity uživatele
Công cụ ghi nhật kí hoạt động của người dùng máy tính
Zde se odehrává třetina aktivity.
Nó chiếm 1 3 lượng người xem.
Společně mapují aktivity drogových dealerů.
Họ đang cùng nhau khoanh vùng những nơi hoạt động của bọn buôn ma túy
Také naše zájmy jsou stejné.
Còn nữa, tôi và ông có cùng mối quan tâm.
Jsou na seismické aktivity velmi citliví.
Chúng rất nhạy cảm với những hoạt động địa chấn như thế.
Nějaký čas jsem sledoval jeho aktivity.
Tôi có theo dõi hoạt động của hắn một thời gian.
Náš byt je semeništěm elektromagnetické aktivity.
Căn hộ của chúng tôi là một điểm nóng... của các hoạt động điện từ.
Myslíte, že sledují své osobní zájmy?
Bạn có cho rằng họ ở đó là để theo đuổi mục đích cá nhân không?
Odteď budu chránit vaše zájmy já!
Kể từ nay, tôi sẽ bảo vệ quyền lợi của các bạn!
Průplav je důležitý pro britské zájmy.
Tôi thấy con kinh đào là một quyền lợi thiết yếu của người Anh.
To dokazuje, že má stejné zájmy.
Ngày nào đại nhân cũng nói như vậy mà.
Tahle hračka chrání naše ropný zájmy!
Đây món đồ chơi để bảo vệ dầu mỏ của nước Mỹ khỏi các nước bên ngoài đấy!
Mám i jiný zájmy. Jsem kouzelník.
Tôi có rất nhiều thứ để làm.
Trest za tento druh aktivity je vězení.
Cái giá trong trường hợp này là đi tù.
Trest za tento druh aktivity je vězení.
Hình phạt cho những hành động này là án tù.
Osm a půl hodiny testů aktivity, inteligenčních testů, testů osobnosti a výsledek?
8h30 phút kiểm tra năng khiếu kiểm tra trí thông minh, kiểm tra nhân cách, và tớ học được gì?
Víš, máme ty naftařské zájmy ve Venezuele.
Em biết đó, gia đình anh có nguồn lợi dầu ở Venezuela.
Borders, Morris a Short byli profesionální pistolníci... placení Důlní společností Lago za to... aby chránili naše zájmy a zájmy tohoto města... kteréžto se neliší.
Borders, Morris và Short là những tay súng chuyên nghiệp ăn lương của Công ty Mỏ Lago để bảo vệ quyền lợi của chúng ta cũng như quyền lợi của thị trấn này.
Je to jediný způsob, jak Vaše preference a zájmy nejlépe uspokojit.
Cách duy nhất để đảm bảo rằng sự ưu tiên và mối quan tâm của bạn được chịu trách nhiệm một cách tuyệt đối.
Je charakteristický pocitem vybuzeného soustředění, plného zapojení a úspěchu v průběhu aktivity.
Con người được mô tả bằng cảm giác của việc tập trung năng lượng, sự bao gồm trọn vẹn và thành công trong các quá trình của hoạt động.
High Tech High a ostatní, jsou zastánci filozofie učení jako produktivní aktivity.
High Tech High và các trường khác, họ tán thành một triết lý học tập là một hoạt động hữu ích.
Někdo si musí vzít na starost její zájmy.
Phải có ai đó chăm sóc lợi tức cho cổ.
Zvláště, když se tvé zájmy nekříží s mými.
Đặc biệt là anh và tôi không xung đột về quyền lợi.
Žádný strach, budu se starat o tvé zájmy.
Anh là một người biết mình đang làm gì.
Starám se tam o ropné zájmy pana Zorina.
Tôi quản lý lợi tức nguồn dầu hoả của ông Zorin tại đó.
Za studené války museli Rusové hlídat svoje zájmy.
Thời chiến tranh lạnh, người Nga luôn lệ thuộc vào việc làm bất cứ cái gì có lợi nhất.
zájmy na tomto případu jsou čistě profesionální.
Sự quan tâm của tôi trong chuyện này chỉ thể hiện tính chuyên nghiệp thôi.
Vyšší hustota znamená více aktivity v dané části mozku.
Mức độ đậm đặc cao hơn có nghĩa là điểm đó có nhiều hoạt động hơn.
To by zmrazilo svobodu projevu a obecné politické aktivity, které jsou srdcem demokracie.
Điều này sẽ hạn chế các phát ngôn tự do và hành động chính trị của quần chúng trọng tâm của nền dân chủ
Takže naopak k populární víře že neexistuje rozpor mezi zájmy empirismu a hodnotami.
Tra i ngươ c vơ i suy nghi thông thươ ng không co xung đô t vê lơ i i ch giư a chu nghi a nhân đa o va ca c gia tri .
Nemají žádné zájmy v myšlenkách jako je inženýring celé planety.
Họ không hề có hứng thú với ý tưởng điên rồ giống như điều khiển cả hành tinh.

 

Související vyhledávání: Volnočasové Aktivity - Ekonomické Aktivity - Mezinárodní Aktivity - Aktivity Ve Volném čase - Kulturní Aktivity - Prodejní A Marketingové Aktivity - Máme Společné Zájmy - Svoje Vlastní Zájmy - Chránit Své Zájmy - Máme Stejné Zájmy -